I. CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH NỘI TRÚ, TRỢ CẤP XÃ HỘI.

1.Chính sách nội trú.

STT

Đối tượng được hưởng

Số tiền được hưởng

Hồ sơ gồm

1

HSSV là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo, khuyết tật.

 

17.880.000đ/năm

 

- Đơn đề nghị cấp chính sách nội trú (mẫu 02).

- Giấy khai sinh.

- Sổ hộ khẩu gia đình HSSV cư trú

- Giấy chứng nhận hộ nghèo, cận nghèo do UBND xã cấp (nếu HSSV thuộc hộ nghèo, cận nghèo).

- Giấy chứng nhận là người khuyết tật hoặc sổ hưởng trợ cấp hàng tháng (nếu HSSV là người khuyết tật).

- Bản sao bằng tốt nghiệp PTDTNT (nếu HSSV đã từng học tại trường PTDTNT).

2

HSSV tốt nghiệp trường phổ thông dân tộc nội trú, HSSV người dân tộc Kinh là người khuyết tật có hộ khẩu tại vùng có điều kiện kinh tế- xã hội đặc biệt khó khăn, biên giới.

 

14.304.000đ/ năm

3

HSSV là người dân tộc Kinh thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo có hộ khẩu tại vùng có điều kiện kinh tế- xã hội đặc biệt khó khăn, biên giới.

10.728.000đ/năm

 

 

Ngoài ra các HSSV trên còn được hỗ trợ 1.000.000đ/khóa học để mua đồ dùng cá nhân, hỗ trợ 150.000đ nếu ở lại Trường trong dịp tết Nguyên đán, hỗ trợ tối đa 200.000 - 300.000đ/năm đi lại từ nơi học về gia đình…

2. Chế độ trợ cấp xã hội

STT

Đối tượng được hưởng

Số tiền được hưởng

Hồ sơ gồm

1

Học sinh sinh viên là người dân tộc thiểu số sống ở vùng cao ít nhất 03 năm tính đến thời điểm nhập học.

 

1.680.000đ/năm

 

- Đơn xin hưởng trợ cấp xã hội (mẫu 03).

- Giấy khai sinh.

- Sổ hộ khẩu gia đình HSSV.

2

Học sinh sinh viên là con mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa, không có người đỡ đầu chính thức, không có nguồn chu cấp thường xuyên.

1.200.000đ/năm

- Đơn xin hưởng trợ cấp xã hội (mẫu 03).

- Giấy xác nhận của UBND xã nơi gia đình HSSV cư trú.

3

Học sinh sinh viên là người tàn tật theo quy định của nhà nước là người khó khăn về kinh tế khả năng lao động suy giảm 41% trở lên do tàn tật được hội đồng Y khoa có thẩm quyền xác nhận.

1.200.000đ/năm

- Đơn xin hưởng trợ cấp xã hội (mẫu 03);

- Giấy xác nhận của cơ quan y tế có thẩm quyển cấp.

4

Học sinh sinh viên có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn về kinh tế vượt khó học tập có gia đình thuộc diện xóa đói giảm nghèo.

1.200.000đ/năm

- Đơn xin hưởng trợ cấp xã hội (mẫu 03);

- Giấy xác nhận hộ nghèo do UBND xã nơi HSSV cư trú cấp.

 II. CHẾ ĐỘ HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP

STT

Đối tượng được hưởng

Số tiền được hưởng

1

Học sinh, sinh viên kết quả học tập đạt loại Xuất sắc, rèn luyện từ loại khá trở lên (xét theo kỳ học).

Tới 13.650.000đ/năm

2

Học sinh, sinh viên kết quả học tập đạt loại Giỏi, rèn luyện từ loại khá trở lên (xét theo kỳ học).

Tới 10.920.000đ/năm

3

Học sinh, sinh viên có kết quả học tập đạt loại Khá, rèn luyện từ loại khá trở lên (xét theo kỳ học).

Tới 9.100.000đ/năm

 

4

 

Học sinh, sinh viên đạt giải từ khuyến khích trở lên, rèn luyện từ loại khá trở lên thì được xét học bổng khuyến khích học nghề cho năm học đó (02 kỳ) như sau:

 

 

a. Những học sinh, sinh viên đạt giải trong các kỳ thi tay nghề cấp ASEAN hoặc quốc tế của năm học đó được xếp tương đương loại Xuất sắc.

Tới 18.200.000đ/năm

b. Những học sinh, sinh viên đạt giải trong các kỳ thi tay nghề cấp Quốc gia của năm học đó được xếp tương đương loại Giỏi.

Tới 13.650.000đ/năm

a. Những học sinh, sinh viên đạt giải trong các kỳ thi tay nghề cấp Bộ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương của năm học đó được xếp tương đương loại Khá.

Tới 9.100.000đ/năm

 

 

III. CHẾ ĐỘ MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ

1.HSSV được miễn 100% học phí

STT

Đối tượng

Hồ sơ gồm

1

HSSV học nghề Cốt thép - Hàn; Biểu diễn nhạc cụ truyền thống; Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc

Đơn đề nghị miễn, giảm học phí (mẫu 01).

2

Con của anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, con anh hùng lao động trong kháng chiến, con của liệt sỹ, con thương binh, con bệnh binh, con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.

- Đơn đề nghị miễn, giảm học phí (mẫu 01);

- Bản sao công chứng, giấy chứng nhận liên quan thuộc đối tượng ưu tiên (do phòng  LĐTBXH huyện nơi cư trú cấp).

3

HSSV bị tàn tật, khuyết tật thuộc diện hộ cận nghèo theo Quy định của Thủ tướng chính phủ.

- Đơn đề nghị miễn, giảm học phí (mẫu 01);

- Giấy chứng nhận là người khuyết tật (do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp);

- Giấy chứng nhận thuộc hộ cận nghèo.

4

HSSV là con mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa, hoặc mồ côi cha (hoặc mẹ) nhưng người còn lại được hưởng trợ cấp thường xuyên.

- Đơn đề nghị miễn, giảm học phí (mẫu 01);

- Có giấy xác nhận là con mồ côi Phòng Lao động Thương binh và Xã hội cấp;

-  Bản sao sổ hưởng trợ cấp của cha (hoặc mẹ).

5

HSSV là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng chính phủ.

- Đơn đề nghị miễn, giảm học phí (mẫu 01);

- Giấy khai sinh bản sao (công chứng);

- Giấy chứng nhận là dân tộc thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo do UBND cấp xã cấp.

6

HSSV người dân tộc thiểu số rất ít người (dân tộc:Tu Dí, Si La, Cờ Lao) ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn.

- Đơn đề nghị miễn, giảm học phí (mẫu 01);

- Giấy khai sinh bản sao (công chứng);

- Bản sao công chứng sổ hộ khẩu thường trú của hộ gia đình.  

7

Học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở  học Trung cấp.

- Đơn đề nghị miễn, giảm học phí (mẫu 01);

- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Trung học cơ sở.

  2. HSSV được giảm 70% học phí

STT

Đối tượng

Hồ sơ gồm

1

  HSSV là người dân tộc thiểu số ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ (Là thôn đặc biệt khó khăn của các xã vùng I, II và các xã đặc biệt khó khăn).

- Đơn đề nghị miễn, giảm học phí (mẫu 01);

- Giấy khai sinh bản sao (công chứng);

- Bản sao công chứng Sổ hộ khẩu của gia đình.

2

  Học sinh, sinh viên học nghề Hàn, Sửa chữa (Cắt gọt kim loại), Kỹ thuật xây dựng.

- Đơn đề nghị miễn, giảm học phí (mẫu 01).

 3.HSSV được giảm 50% học phí.

STT

Đối tượng

Hồ sơ gồm

1

HSSV là con cán bộ, công nhân viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên.

- Đơn đề nghị miễn, giảm học phí (mẫu 01);

- Bản sao công chứng sổ hưởng trợ cấp hàng tháng do tổ chức bảo hiểm xã hội cấp.

 III. CHẾ ĐỘ VAY VỐN TÍN DỤNG

STT

Đối tượng được vay

Số tiền được vay

Hồ sơ gồm

1

Học sinh, sinh viên mồ côi cả cha lẫn mẹ hoặc chỉ mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại không có khả năng lao động.

1.500.000đ/Tháng

 

- Đối với học sinh thuộc hộ nghèo: Giấy xác nhân hộ nghèo của UBND xã.

- Các đối tượng còn lại có giấy chứng nhận của UBND (Thuộc đối tượng nào thì xác nhận đối tượng đó).

2

Học sinh, sinh viên là thành viên của hộ gia đình thuộc một trong các đối tượng: Hộ nghèo hoặc Hộ cận nghèo theo tiêu chuẩn quy định của pháp luật;

3

Học sinh, sinh viên mà gia đình gặp khó khăn về tài chính do tai nạn, bệnh tật, thiên tai, hoả hoạn, dịch bệnh trong thời gian theo học có xác nhận của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi cư trú.

  Các mẫu làm chế độ chính sách đính kèm

 

Phạm Hữu Hảo - Trưởng phòng Công tác HSSV